Ford Everest

PHIÊN BẢN XE

  • Ford Everest Titanium 2.0L 2WD AT 2022

    0 out of 5

    THÔNG SỐ KĨ THUẬT

    Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2021

    • Tên xe: Ford Everest 2021.
    • Kiểu xe: SUV.
    • Số chỗ ngồi: 7 chỗ.
    • Kích thước xe (dài x rộng x cao): 4892 x 1860 x 1837 mm.
    • Chiều dài cơ sở của xe: 2850mm.
    • Sử dụng nguyên liệu: Diesel.
    • Bình nhiên liệu có dung tích: 80L.
    • Động cơ xe: Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi và          Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi.
    • Công suất cực đại: 178 – 211 mã lực.
    • Mô-men xoắn cực đại: 420-500 Nm.
    • Hệ dẫn động: 2 cầu toàn thời gian thông minh hoặc cầu sau.
    • Hộ số: Số sàn 6 cấp hoặc số tự động 10 cấp.
    • Treo sau: Ống giảm chấn lớn, lò xo trụ, thanh ổn định.
    • Treo trước: Tay đòn kép, độc lập, thanh chống lắc và lò xo trụ.
    • Phanh trước/sau: Phanh đĩa.
    • Khoảng sáng gầm xe: 210mm.
    • Cỡ mâm: 17, 18, 20 inch.
    1,193,000,000 VNĐ
  • Ford Everest Titanium 2.0L 4WD AT 2022

    0 out of 5

    THÔNG SỐ KĨ THUẬT

    Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2020

    • Tên xe: Ford Everest 2020.
    • Kiểu xe: SUV.
    • Số chỗ ngồi: 7 chỗ.
    • Kích thước xe (dài x rộng x cao): 4892 x 1860 x 1837 mm.
    • Chiều dài cơ sở của xe: 2850mm.
    • Sử dụng nguyên liệu: Diesel.
    • Bình nhiên liệu có dung tích: 80L.
    • Động cơ xe: Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi và          Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi.
    • Công suất cực đại: 178 – 211 mã lực.
    • Mô-men xoắn cực đại: 420-500 Nm.
    • Hệ dẫn động: 2 cầu toàn thời gian thông minh hoặc cầu sau.
    • Hộ số: Số sàn 6 cấp hoặc số tự động 10 cấp.
    • Treo sau: Ống giảm chấn lớn, lò xo trụ, thanh ổn định.
    • Treo trước: Tay đòn kép, độc lập, thanh chống lắc và lò xo trụ.
    • Phanh trước/sau: Phanh đĩa.
    • Khoảng sáng gầm xe: 210mm.
    • Cỡ mâm: 17, 18, 20 inch.
    1,412,000,000 VNĐ
  • FORD EVEREST 2022

    0 out of 5

    Thông số kỹ thuật Cơ Bản

    Tên xe Ford Everest 2022
    Số chỗ ngồi 07
    Kiểu xe SUV
    Xuất xứ Nhập khẩu Thái Lan
    Kích thước DxRxC 4892 x 1860 x 1837 mm
    Chiều dài cơ sở 2850 mm
    Động cơ 2.0L Bi-Turbo i4 TDCi và Single Turbo 2.0L i4 TDCi
    Loại nhiên liệu Diesel
    Dung tích bình nhiên liệu 80 lít
    Công suất cực đại 180-213 mã lực
    Mô-men xoắn cực đại 420-500 Nm
    Hộp số tự động 10 cấp
    Hệ dẫn động Cầu sau hoặc 2 cầu toàn thời gian thông minh 4WD
    Treo trước Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc
    Treo sau Lò xo trụ, ống giảm chấn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts Linkage
    Phanh trước/sau Đĩa
    Trợ lực lái Điện
    Cỡ mâm  20 inch
    Khoảng sáng gầm xe 210mm
    Khả năng lội nước 800mm

    Thông Số Kỹ Thuật Xe Ford Everest 2022

    Hệ Thống Treo Xe Ford Everest 2022

    Thông Số Kỹ Thuật Ford Everest 2022
    Động Cơ Và Tính Năng Vận Hành
    Everest Titanium 2.0L 4WD 2022 Everest Titanium 2.0L 4×2 2022 Everest Sport 2.0L 4×2 2022
    Động Cơ Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCI Single Turbo 2.0L i4 TDCI
    Trục cam kép có làm mát bằng khí nạp
    Dung tích xi lanh 1996
    Công suất cực đại 213 (156,7 KW ) 3750 180 ( 132,4 KW ) 3500
    Mô men xoắn cực đại 500/1750-2000 420/1750-2500
    Hệ thống đẫn động Dẫn động 2 cầu toàn thời gian thông minh 4WD Một cầu / cầu sau
    Hệ thống kiểm soát đường địa hình Không
    Khóa visa cầu sau Không
    Hộp số Tự Động 10 Cấp
    Trợ lực lái Trợ lực điện
    Kích thước Và Trọng Lượng
    Dài x Rộng x Cao 4892 x 1860 x 1827
    Khoảng Sáng Gầm Xe 200
    Chiều dài cơ sở 2850
    Dung tích thùng nhiên liệu 80 Lít
    Hệ thống treo
    Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng
    hệ thống treo sau Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết
    Hệ Thống Phanh
    Phanh trước và sau Phanh đĩa
    Cỡ lốp 265/50/R20
    Bánh xe Vành hợp kim đúc 20
    Trang thiết bị an toàn
    Túi khí trước Hai túi khí phía trước
    túi khí bên
    Túi khí rèm dọc hai bên trần xe
    Túi khí bảo vệ đầu gối người lái
    Camera Lùi
    Cảm biến đỗ xe Cảm biến trước & Sau Cảm Biến Sau
    Hỗ trợ đỗ xe chủ động Không
    Hỗ trợ chống bó cứng phanh phân phối lực phanh điện tử
    Hệ thống cân bằng điện tử
    Hệ thống khởi hành ngang dốc
    Hệ thống kiểm soát đổ đèo Không
    Hệ thống kiểm soát tốc độ Tự động / Cruise Control Có/ Cruise Contron
    Hệ thống cảnh báo điểm mù kế hợ có xe cắt ngang không
    Hệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường Không
    Hệ thống cảnh báo va chạm với xe phía trước Không
    Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
    Hệ thống chống trộm Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập
    Trang Thiết Bị Ngoại Thất
    Đèn Phía Trước Đèn led với dải đèn led ban ngày
    Hệ thống điều chỉnh đèn pha/ cốt Tự động Điều chỉnh tay
    Gạt mưa tự động
    Đèn sương mù
    Ghương chiếu hậu chỉnh điện có gập điện sấy điện Gập điện
    Cửa sổ trời toàn cảnh Không
    Cửa hậu đống/mở thông minh
    Trang Thiết Bị Bên Trong Xe
    Khởi động bằng nút bấm
    Chìa khóa thông minh
    Điều hòa nhiệt độ Tự động hai vùng khí hậu
    Vật Liệu ghế Da vinyt tổng hợp
    Tai lái bọc da
    Điều chỉnh hàng ghế trước Ghế lái và ghế hành khách điều chỉnh điện 6 hướng Ghế lái điều chỉnh điện 6 hướng
    Hàng ghế thứ ba gập điện Không
    Ghướng chiếu hậu trong xe Tự động điều chỉnh hai chế động ngày/đêm
    Cửa kính điều khiển điện Có ( 1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái )
    Hệ thống âm thanh AM/EM, MP3, Ipod, USB, Bluetooth
    Công ghệ trí SYNC Điều khiển bằng giọng nói SYNC Thế hệ 3
    Màn hình cảm ứng 8 inh
    Dẫn đường bằng định vị toàn cầu GPS Không
    10 Loa 8 Loa
    Màn hình hiểu thị đa thông tin Hai màn hình TFT 4,2 hiểu thị đa thông tin
    Điều chỉnh âm thanh trên tay lái
  • Ford Everest Sport 2.0L 2WD AT 2022

    0 out of 5

    Bạn cần gì ở một chiếc xe 7 chỗ ? Thỏa mái, tiện nghi và an toàn ? Không giống như 1 số mẫu xe 7 chỗ khác, hành khách hàng ghế thứ 3 ngồi luôn bị gò bó và khó chịu thì Ford Everest mới được thiết kế rất rộng rãi, ngay cả hàng ghế thứ 3. Tư thế ngồi thỏa mái giúp hành khách ở hàng ghế thứ 3 thật sự thư giãn trong những chuyến đi dài, không những vậy hàng ghế thứ 3 cũng được trang bị hệ thống điều hòa trần, đảm bảo tất cả các vị trí trên xe đều mát lạnh.

    THÔNG SỐ KĨ THUẬT

    Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2020

    • Tên xe: Ford Everest 2020.
    • Kiểu xe: SUV.
    • Số chỗ ngồi: 7 chỗ.
    • Kích thước xe (dài x rộng x cao): 4892 x 1860 x 1837 mm.
    • Chiều dài cơ sở của xe: 2850mm.
    • Sử dụng nguyên liệu: Diesel.
    • Bình nhiên liệu có dung tích: 80L.
    • Động cơ xe: Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi và          Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi.
    • Công suất cực đại: 178 – 211 mã lực.
    • Mô-men xoắn cực đại: 420-500 Nm.
    • Hệ dẫn động: 2 cầu toàn thời gian thông minh hoặc cầu sau.
    • Hộ số: Số sàn 6 cấp hoặc số tự động 10 cấp.
    • Treo sau: Ống giảm chấn lớn, lò xo trụ, thanh ổn định.
    • Treo trước: Tay đòn kép, độc lập, thanh chống lắc và lò xo trụ.
    • Phanh trước/sau: Phanh đĩa.
    • Khoảng sáng gầm xe: 210mm.
    • Cỡ mâm: 17, 18, 20 inch.
    1,124,000,000 VNĐ
0907.782.222
YÊU CẦU BÁO GIÁ