Ford ranger

PHIÊN BẢN XE

  • FORD RANGER 2022

    0 out of 5
    Thông số Ranger  Wildtrak 4×4 LTD 4×4  XLS 4×2 AT XLS 4×2 MT XL 4×4 MT
    Dài x Rộng x Cao (mm) 5.362 x 1.860 x 1.830
    Chiều dài cơ sở (mm) 3.22
    Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
    La-zăng Vành hợp kim nhôm đúc 18 inch Vành hợp kim nhôm đúc 16 inch Vành thép 16 inch
    Cỡ lốp 265/60R18 255/70R16
    Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
    Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
    Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn
    Thông số Ranger  Wildtrak 4×4 LTD 4×4  XLS 4×2 AT XLS 4×2 MT XL 4×4 MT
    Bộ trang bị thể thao Wildtrak Không Không Không Không
    Đèn chiếu sáng phía trước LED Projector tự động bật/tắt bằng cảm biến ánh sáng Halogen
    Đèn chạy ban ngày Không
    Đèn sương mù Không
    Gạt mưa tự động Không
    Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh điện, gập điện Chỉnh điện
    Thông số Ranger  Wildtrak 4×4 LTD 4×4  XLS 4×2 AT XLS 4×2 MT XL 4×4 MT
    Vật liệu ghế Da + Vinyl tổng hợp Nỉ
    Ghế lái Chỉnh điện 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 4 hướng
    Ghế sau Ghế băng gập được, có tựa đầu
    Vô lăng Bọc da, trợ lực lái điện, tích hợp điều khiển âm thanh Thường, trợ lực lái điện, tích hợp điều khiển âm thanh Thường, trợ lực lái điện
    Chìa khóa thông minh Không
    Khởi động bằng nút bấm Không
    Bản đồ dẫn đường Không
    Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod, USB, Bluetooth, 6 loa AM/FM, 4 loa
    Hệ thống giải trí SYNC 3, điều khiển giọng nói, màn hình TFT cảm ứng 8 inch Màn hình TFT cảm ứng 8 inch Không
    Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng Chỉnh tay
    Gương chiếu hậu trong Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
    Cửa kính điều khiển điện Một chạm lên xuống tích hợp tính năng chống kẹt bên người lái
    Thông số Ranger  Wildtrak 4×4 LTD 4×4  XLS 4×2 AT XLS 4×2 MT XL 4×4 MT
    Loại động cơ Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Turbo Diesel 2.0L TDCi Turbo Diesel 2.2L Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
    Dung tích xy-lanh 1.996 2.198
    Công suất cực đại (Ps/rpm) 213/3.750 180/3.500 160/3.200
    Mô-men xoắn (Nm/rpm) 500/1.750-2.000 420/1.750-2.500 385/1.600-2.500
    Hộp số Tự động 10 cấp Tự động 6 cấp Sàn 6 cấp
    Hệ thống dẫn động Hai cầu chủ động Một cầu chủ động Hai cầu chủ động
    Khóa vi sai cầu sau Không
    Thông số Ranger  Wildtrak 4×4 LTD 4×4  XLS 4×2 AT XLS 4×2 MT XL 4×4 MT
    Túi khí bên Không
    Túi khí phía trước
    Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe Không
    Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
    Hệ thống cân bằng điện tử ESP Không
    Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
    Hỗ trợ đổ đèo Không
    Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LKA Không
    Hệ thống kiểm soát chống lật xe Không
    Hỗ trợ duy trì làn đường LWA Không
    Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước Không
    Hỗ trợ đỗ xe chủ động song song Không
    Kiểm soát hành trình Cruise Control Tự động Không
    Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng Không
    Hệ thống chống trộm Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động Không
    Camera lùi Không
    Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước và sau Sau Không
  • Ford Ranger Raptor

    0 out of 5
    Thông số kỹ thuật Ranger Raptor
    Kiểu xe, số chỗ ngồi bán tải, 05 chỗ
    Kích thước DxRxC 5363 x 1873 x 2028 mm
    Chiều dài cơ sở 3220 mm
    Khoảng sáng gầm 230 mm
    Động cơ Biturbo Diesel 2.0L, i4, TDCi
    Dung tích động cơ 1996 cc
    Công suất cực đại 213Ps / 3750rpm
    Mô-men xoắn cực đại 500Nm / 1750- 2000 rpm
    Hộp số 10AT
    Dẫn động 4×4
    Mức tiêu hao nhiên liệu 7,8 L/100km
    Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
    Lốp xe 285/70 R17
    Bình nhiên liệu 80L
    1,202,000,000 VNĐ
  • Ford Ranger Wildtrak Bitubor 2.0 4×4

    0 out of 5
    • Ước tính giá xe lăn bánh Ford Ranger Wildtrak Biturbo 2.0 4×4
    1. Giá đàm phán: 868.000.000 ₫ ( Giá mang tính chất tham khảo )
    2. Phí trước bạ (6%) : 55.080.000 ₫
    3. Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000 ₫
    4. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 1.026.000 ₫
    5. Phí đăng kí biển số: 500.000 ₫
    6. Phí đăng kiểm: 330.000 ₫
    7. Tổng cộng: 926.496.000 ₫

    Giá trên là giá niêm yết, để biết giá tốt và chương trình khuyến mại quí khách hàng vui lòng gọi Mr Hùng : 0971.382.382 để có giá tốt nhất!

    THÔNG SỐ KĨ THUẬT

       

    937,000,000 VNĐ
  • Ford Ranger XLT Limited 2.2L 4×4

    0 out of 5

    Đây là bản số sàn cao cấp nhất của dòng xe Ford Ranger tại Việt Nam, với những cải tiến mới động cơ vẫn giữ nguyên dung tích nhưng công suất nâng lên mức 160HP và momen xoắn lên 385Nm, động cơ Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi giờ đây mạnh hơn bao giờ hết nhưng vẫn tiết kiệm nhiên liệu. Những trang bị cao cấp trên bản Ford Ranger XLT đó là hệ thống khóa vi sai cầu sau giúp khách hàng di chuyển tốt hơn ở những địa hình gồ ghề, cát sỏi hay trơn trượt…

    THÔNG SỐ KĨ THUẬT

    Tên xe Ford Ranger XLT 2.0L 4×4 AT
    Động cơ xe Ford Ranger 2.2L XLT 4×4 AT
    Động cơ Động cơ Bi-Turbo Diesel 2.0L , trục cam kép, có làm mát khí nạp
    Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 160 / 3200
    Dung tích xi lanh (cc) 2198
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 385 / 1600-2500
    Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
    Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94
    Kích thước & Trọng lượng xe Ford Ranger 2.2L XLT 4×4 AT
    Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
    Chiều dài cơ sở (mm) 3220
    Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 lít
    Dài x rộng x cao (mm) 5362 x 1860 x 1830
    Góc thoát sau (độ) 20.3-20.9
    Góc thoát trước (độ) 23.7-25.5
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
    Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1613 x 1850 x 511
    Loại cabin Cabin kép
    Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 1884
    Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200
    Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 991
    Vệt bánh xe sau (mm) 1560
    Vệt bánh xe trước (mm) 1560
    Hệ thống treo xe Ford Ranger 2.2L XLT 4×4 AT
    Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
    Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn
    Hệ thống phanh xe Ford Ranger 2.2L XLT 4×4 AT
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Phanh Đĩa tản nhiệt
    Cỡ lốp 265/65R17
    Bánh xe La răng đúc 17”
    Hộp số xe Ford Ranger 2.2L XLT 4×4 AT
    Gài cầu không dừng
    Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4×4
    Hộp số 6 số tự động
    Khả năng lội nước (mm) 800
    Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
    Trang thiết bị bên trong xe Ford Ranger 2.2L XLT 4×4 AT
    Túi khí phía trước Túi khí cho người lái
    Túi khí bên cho hành khách Không
    Túi khí rèm dọc hai bên trần xe Không
    Cảm biến lùi
    Ga tự động
    Cửa kính điện và khóa điện
    Trợ lực lái
    Gương chiếu hậu điều khiển điện
    Khóa cửa điều khiển từ xa
    Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay
    Số chỗ ngồi 5 chỗ
    Ghế trước Điều khiển được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
    Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
    Vật liệu ghế Nỉ
    Tay lái Không bọc da
    Đèn pha và gạt mưa tự động
    Đèn sương mù
    Tay nắm cửa mạ Crome
    Gương chiếu hậu mạ Crome
    Hệ thống âm thanh AM/FM, CD1 đĩa
    Màn hình hiển thị đa thông tin
    Điều khiển âm thanh trên tay lái
    Hệ thống loa 6 loa
    811,000,000 VNĐ
  • Ford Ranger XLS 2.2 4×2 MT

    0 out of 5

    Công năng của một chiếc xe bán tải không còn quá quan trọng nữa, đây là chiếc xe thể hiện sự khác biệt và cá tính của chủ nhân. Xe Ford Ranger XLS MT 2.2L sử dụng động cơ dầu Diesel 2.2L i4 TDCi, một cầu chủ động, hộp số sàn 6 cấp. Nhưng Ford Ranger và luôn là niềm mơ ước của những ai chơi xe bán tải. Với những trang bị cao cấp cả về nội và ngoại thất có lẽ dù mang trong mình dòng máu Pickup nhưng có lẽ trang bị trên Ford Ranger XLS MT 2.2L còn hơn khá nhiều những dòng xe du lịch bình dân đang bán trên thị trường.

    THÔNG SỐ KĨ THUẬT

      

    642,000,000 VNĐ
  • Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 AT

    0 out of 5

    Ford Ranger XLS 2.2 AT 4×2 vẫn sử dụng động cơ dầu 2.2L i4 TDCi nhưng công suất đã được tăng lên 150 mã lực nhờ turbin cánh kép. Hộp số sàn được thay bằng hộp số tự động, giúp việc điều khiển chiếc xe Ford Ranger dễ dàng hơn trong đô thị

    THÔNG SỐ KĨ THUẬT

    662,000,000 VNĐ
  • Ford Ranger XL 2.2L 4×4 MT

    0 out of 5

    Ước tính giá xe lăn bánh Ford Ranger XL 2.2 4×4

    Giá đàm phán: 590.000.000 ₫ ( Giá mang tính chất tham khảo )
    Phí trước bạ (2%) : 12.680.000 ₫
    Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000 ₫
    Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 933.000 ₫
    Phí đăng kí biển số: 500.000 ₫
    Phí đăng kiểm: 330.000 ₫
    Tổng cộng: 606.003.000 ₫

    Giá trên là giá niêm yết, để biết giá tốt và chương trình khuyến mại quí khách hàng vui lòng gọi Mr Hùng : 0943.63.68.69 để có giá tốt nhất!

    THÔNG SỐ KĨ THUẬT

    Động cơ
    Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
    Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 123 / 3700
    Dung tích xi lanh (cc) 2198
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
    Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 320 / 1600-1700
    Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
    Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94
    Kích thước & Trọng lượng
    Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
    Chiều dài cơ sở (mm) 3220
    Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 lít
    Dài x rộng x cao (mm) 5274 x 1850 x 1815
    Góc thoát sau (độ) 20.3-20.9
    Góc thoát trước (độ) 23.7-25.5
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
    Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1613 x 1850 x 511
    Loại cabin Cabin kép
    Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 1884
    Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200
    Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 991
    Vệt bánh xe sau (mm) 1560
    Vệt bánh xe trước (mm) 1560
    Hệ thống treo
    Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
    Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn
    Hệ thống phanh
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Phanh Đĩa tản nhiệt
    Cỡ lốp 255/70R16
    Bánh xe La răng đúc 16”
    Hộp số
    Gài cầu không dừng
    Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4×4
    Hộp số 6 số tay
    Khả năng lội nước (mm) 800
    Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
    Trang thiết bị bên trong xe
    Túi khí phía trước Túi khí cho người lái
    Túi khí bên cho hành khách Không
    Túi khí rèm dọc hai bên trần xe Không
    Camare lùi và cảm biến lùi Không
    Ga tự động Không
    Cửa kính điện và khóa điện
    Trợ lực lái
    Gương chiếu hậu điều khiển điện
    Khóa cửa điều khiển từ xa
    Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay
    Số chỗ ngồi 5 chỗ
    Ghế trước Điều khiển được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
    Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
    Vật liệu ghế Nỉ
    Tay lái Không bọc da
    Đèn pha và gạt mưa tự động Không
    Đèn sương mù
    Tay nắm cửa mạ Crome Không
    Gương chiếu hậu mạ Crome Màu đen
    Hệ thống âm thanh AM/FM, CD1 đĩa
    Màn hình hiển thị đa thông tin
    Điều khiển âm thanh trên tay lái Không
    Hệ thống loa 4 loa
    628,000,000 VNĐ
0907.782.222
YÊU CẦU BÁO GIÁ